tinh chế

Học thuật
Thân thiện
tinh chế

Người công nhân tinh chế dầu thô trong nhà máy.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho tinh khiết, loại bỏ các chất không mong muốn hoặc tạp chất để thu được sản phẩm độ tinh khiết cao hơn: Quá trình xử lý vật chất (thường nguyên liệu thô, khoáng sản, hóa chất) để tách loại bỏ các thành phần không cần thiết, giữ lại hoặc tạo ra sản phẩm chất lượng tính chất mong muốn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Dầu thô cần được tinh chế tại nhà máy lọc dầu trước khi trở thành xăng, dầu diesel.
    • Muối ăn thông thường được tinh chế từ muối biển hoặc muối mỏ để loại bỏ các tạp chất bổ sung i-ốt.
    • Các nhà khoa học đang nghiên cứu phương pháp tinh chế nước biển thành nước ngọt với chi phí thấp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong công nghiệp: Chỉ các quy trình công nghệ phức tạp nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm.
    • Công nghệ tinh chế kim loại quý đòi hỏi kỹ thuật cao thiết bị đặc biệt.
  • Trong ngôn ngữ hoặc ý tưởng (dùng ẩn dụ): Làm cho trở nên tinh tế, sâu sắc rõ ràng hơn.
    • Anh ấy đã dành nhiều tháng để tinh chế luận văn của mình, làm sáng tỏ từng luận điểm.
Biến thể từ liên quan
  • Tinh luyện (động từ): Gần nghĩa với "tinh chế", thường dùng trong bối cảnh luyện kim hoặc chế biến sâu.
    • tinh luyện dầu mỏ, tinh luyện quặng sắt.
  • Tinh khiết (tính từ): Ở trạng thái không lẫn tạp chất.
    • nước tinh khiết, vàng tinh khiết.
  • Lọc (động từ): Một bước trong quá trình tinh chế, dùng để tách chất rắn khỏi chất lỏng hoặc làm sạch.
    • lọc cặn, lọc nước.
Từ đồng nghĩa
  • Làm tinh khiết: Nhấn mạnh đến kết quả cuối cùng sự thuần khiết.
  • Tinh lọc: Thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng.
  • Khử tạp chất: Nhấn mạnh vào hành động loại bỏ các thành phần không mong muốn.
Các cụm từ liên quan
  • Quá trình tinh chế: Chỉ toàn bộ các giai đoạn, phương pháp để đạt được sản phẩm tinh chế.
    • Quá trình tinh chế đường từ mía bao gồm nhiều công đoạn như ép, lọc, kết tinh.
  • Sản phẩm tinh chế: Chỉ vật chất đã qua xử lý, đạt tiêu chuẩn về độ tinh khiết.
    • Dầu ăn tinh chế thường màu trong, không mùi.
Thành ngữ liên quan
  • "Vàng thau lẫn lộn, cần được tinh chế": (Thành ngữ ẩn dụ) Ý nói trong một tập thể hay một khối kiến thức cả cái tốt cái xấu, cần phải chắt lọc, gạn đục khơi trong để giữ lại phần tinh túy.
    • Thông tin trên mạng xã hội đúng "vàng thau lẫn lộn", mỗi người cần biết cách tinh chế để tri thức đúng đắn.
tinh chế

Người công nhân tinh chế dầu thô trong nhà máy.

  1. Loại bỏ những tạp chất để được một thuần chất.